QSAN cam kết mang đến các giải pháp lưu trữ hàng đầu cho mọi quy mô doanh nghiệp. Được vận hành bởi hệ điều hành quản lý lưu trữ QSM, dòng XN2 SMB (unified storage) mang lại trải nghiệm lưu trữ vượt trội với hiệu năng cao, tối ưu dung lượng và khả năng mở rộng linh hoạt. Thiết bị được thiết kế cho nhiều loại khối lượng công việc khác nhau, tích hợp khả năng mở rộng I/O tốc độ cao để đáp ứng nhu cầu đa dạng của doanh nghiệp. Nhờ hệ thống bảo mật đa lớp, NAS XN2 SMB đảm bảo dữ liệu luôn được bảo vệ an toàn, đồng thời cung cấp nền tảng lưu trữ ổn định và linh hoạt cho mọi ứng dụng.
QSAN XN2204
• CPU:
Intel® Xeon® 2-core
• RAM:
8 GB DDR4 ECC DIMM (hỗ trợ tối đa 256 GB)
• Doanh nghiệp SMB tin dùng:
Được thiết kế để giúp các doanh nghiệp vừa và nhỏ tối đa hóa hiệu suất và khả năng lưu trữ, đáp ứng nhu cầu tăng trưởng linh hoạt và ổn định
FEATURES
• Sử dụng tốc độ cao có sẵn
Dòng QSAN XN2 đảm bảo khả năng phản hồi vượt trội nhờ hệ điều hành quản lý lưu trữ QSM, kết nối mạng 10Gb tích hợp sẵn, và công nghệ NVMe. Với khả năng mở rộng thẻ host, doanh nghiệp có thể linh hoạt nâng cấp kết nối, tối ưu hiệu suất cho nhiều loại khối lượng công việc khác nhau.
• Đảm bảo an toàn và bảo vệ dữ liệu
Vận hành bởi hệ thống quản lý lưu trữ QSM doanh nghiệp, dòng XN2 tích hợp công nghệ WORM, ổ đĩa mã hóa SED và sao chép dữ liệu đồng bộ nhằm bảo vệ dữ liệu quan trọng khỏi các mối đe dọa mạng và sự cố bất ngờ. Kiến trúc bảo mật đa lớp giúp duy trì hoạt động liên tục và bảo vệ dữ liệu đáng tin cậy.
• Tối ưu hóa hiệu quả lưu trữ
Dòng XN2 hỗ trợ mở rộng quy mô lên đến petabyte và cung cấp tính năng phân bổ dung lượng linh hoạt, giúp doanh nghiệp dễ dàng mở rộng dung lượng lưu trữ. Việc mở rộng thẻ host tăng thêm sự linh hoạt, trong khi các tính năng giảm trùng lặp và nén dữ liệu nâng cao hiệu quả sử dụng lưu trữ và tối ưu hóa dữ liệu.
DIAGRAM


-
USB Port
-
Đèn LED trạng thái thiết bị
-
Đèn LED truy cập thiết bị
-
Đèn LED trạng thái ổ đĩa
-
Đèn LED nguồn ổ đĩa
-
Nút / Đèn UID
-
Nút nguồn / Đèn LED thiết bị
-
Khe cắm thẻ mở rộng
-
Nguồn điện 1
-
Nút khôi phục cài đặt gốc
-
Khe trống
-
Cổng điều khiển
-
Nút tắt âm báo
-
USB Port
-
Đèn LED UID
-
Cổng mạng LAN 2.5 GbE
-
Nguồn điện 2
SPECIFICATIONS
| Các loại XN2204 | XN2204-4C:Bộ điều khiển đơn | XN2204-2C :Bộ điều khiển đơn |
| CPU | ||
|---|---|---|
| Bộ xử lý | Intel® Xeon® 4-core | Intel® Xeon® 2-core |
| Bộ nhớ | ||
| Bộ nhớ cài sẵn | 8 GB DDR4 RDIMM | 8 GB DDR4 RDIMM |
| Số khe cắm bộ nhớ | 4 | 4 |
| Nâng cấp bộ nhớ | tối đa 256 GB | tối đa 256 GB |
| Dung Lượng Lưu Trữ | ||
| Khe ổ đĩa | 3.5″ Slot x 4 M.2 Slot x 2 |
3.5″ Slot x 4 M.2 Slot x 2 |
| Khay ổ đĩa tối đa khi mở rộng | 414 | 414 |
| Loại ổ đĩa tương thích | 3.5″ SATA HDD & 2.5” SATA SSD 2.5” U.2 NVMe SSD M.2 NVMe SSD |
3.5″ SATA HDD & 2.5” SATA SSD M.2 NVMe SSD |
| Giao diện ổ đĩa | SATA (6 Gb/s) U.2 NVMe (PCIe Gen 3) M.2 NVMe (PCIe Gen 3) |
SATA (6 Gb/s) M.2 NVMe (PCIe Gen 3) |
| Dung lượng gốc tối đa | 96 TB | 798 TB |
| Dung lượng gốc tối đa khi mở rộng | 9,072 TB | 9,072 TB |
| Ổ đĩa rời | có ( M.2 không hỡ trợ tháo rời ) | có ( M.2 không hỡ trợ tháo rời ) |
| Cổng Kết Nối | ||
| PCIe mở rộng | (Gen 4 x 8) x 1 | (Gen 4 x 8) x 1 |
| Cổng LAN 2.5 GbE RJ45 | 4 (Tích hợp ) | 4 (Tích hợp ) |
| cổng LAN 10GbE SFP+ | 4 (tích hơp) / 2 (tuỳ chọn) | 2 (tuỳ chọn) |
| Cổng LAN 10 GbE RJ45 | 2 (tuỳ chọn) | 2 (tuỳ chọn) |
| Cổng LAN 25GbE SFP28 cổng | 2 (tuỳ chọn) | 2 (tuỳ chọn) |
| Cổng mở rộng và cổng ngoài | ||
| Cổng Wide 12Gb/s SAS | 2 (tùy chọn) | 2 (tùy chọn) |
| Cổng USB | 1 (mặt trước) / 2 (mặt sau) | 1 (mặt trước) / 2 (mặt sau) |
| Các cổng khác | Cổng Console x 1 | Cổng Console x 1 |
| Thông Số Phần Mềm | ||
| Hệ điều hành | QSM 4 | QSM 4 |
| Loại RAID | 0 / 1 / 5 / 6 / 10 / 50 / 60 / 5EE / 6EE / 50EE / 60EE | 0 / 1 / 3 / 5 / 6 / 10 / 30 / 50 / 60 / 5EE / 6EE / 50EE / 60EE |
| Hiệu quả lưu trữ | Thin provisioning / Compression and Deduplication (tùy chọn) | Thin provisioning / Compression and Deduplication (tùy chọn) |
| Tăng tốc phần mềm | SSD cache / Auto tiering / RDMA | SSD cache / Auto tiering / RDMA |
| Bảo vệ dữ liệu | Snapshot / Asynchronous / Synchronous (tuỳ chọn) | Snapshot / Asynchronous / Synchronous (tuỳ chọn) |
| Giải pháp sao lưu dữ liệu | Rsync / S3 backup / Cloud backup / XMirror* / Microsoft 365 email backup | Rsync / S3 backup / Cloud backup / XMirror* / Microsoft 365 email backup |
| Bảo mật | SSL / SSH / iSCSI CHAP / ISE & SED / WORM / RBAC / Windows ACL / Antivirus | SSL / SSH / iSCSI CHAP / ISE & SED / WORM / RBAC / Windows ACL / Antivirus |
| Các giao thức được hỗ trợ | CIFS / NFS / FTP / WebDAV / iSCSI / FCP | CIFS / NFS / FTP / WebDAV / iSCSI / FCP |
| Quản lý | Web UI / Window AD / LDAP / RESTful API / S.E.S. / LCM | Web UI / Window AD / LDAP / RESTful API / S.E.S. / LCM |
| Hình Dáng | ||
| Kích thước (CaoxRộng xDài) | 44 x 438 x 515 mm | 44 x 438 x 515 mm |
| Khối lương tịnh (kg) | 9.1 | 9.1 |
| Khối lượng tổng (kg) | 13.2 | 13.2 |
| Các thiết bị khác | ||
| bảo hành tiêu chuẩn | Hệ thống:3 năm | Hệ thống: 3 năm |
| quạt hệ thống | 2 cái | 2 cái |
| Bộ cấp nguồn | 450 W x 2 (80 Plus Platinum) | 450 W x 2 (80 Plus Platinum) |
| Điện đầu vào | 100 – 240 VAC, 50/60 Hz | 100 – 240 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 155 W / 529 BTU | 137 W / 467 BTU |
| Chứng nhận bởi | CE / FCC / BSMI | CE / FCC / BSMI |
| *Tính năng này vẫn đang được phát triển, vui lòng liên hệ QSAN để biết ngày phát hành chính xác. | ||
















